Tristan Borges
#19

Tristan Borges

Forge FC Canadian Premier League
Quốc tịch CAN
Ngày sinh 26/08/1998 (28 tuổi)
Chiều cao 1.76 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân trái
Giá trị 175K €
28
Tuổi
1.76 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
19
Số áo

Chỉ số tổng quan

63 Tốc độ 45 Sút 88 Chuyền 70 Rê bóng 52 Phòng ngự 57 Thể lực 63 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

12Trận đấu
2Bàn thắng
2Kiến tạo
816Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.17
  • Tỉ lệ chuyền chính xác81%
  • Sút / trận2
  • Rê bóng thành công / trận1
  • Tỉ lệ sút trúng đích25%
  • Phạm lỗi / trận1.2
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.2
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Forge FC 2022 - Nay
  • Oud-Heverlee Leuven u23 2022 - 2022
  • Forge FC 2022 - 2022
  • Oud-Heverlee Leuven u23 2021 - 2022
  • Forge FC 2021 - 2021

Thông tin khác

  • Tên đầy đủTristan Borges
  • Quốc tịchCAN
  • Ngày sinh26/08/1998
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Forge FC31/12/2022
  • Giá trị thị trường175K €

Thành tích nổi bật

4
CONCACAF Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2021-2022
3
CPL Shield Winner
2024-2025, 2023-2024, 2020-2021
3
Canadian Champion
2022-2023, 2021-2022, 2018-2019
2
Top scorer
2019-2020, 2018-2019
2
U21 Eredivisie champion
2018, 2017
1
Player of the Season
2018-2019
Trận đấu12
Đá chính11
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu816
Sút24
Sút trúng đích6
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền265
Chuyền chính xác214
Chuyền quyết định23
Rê bóng27
Rê bóng thành công12
Tắc bóng16
Cắt bóng3
Phá bóng3
Tranh chấp98
Thắng tranh chấp39
Không chiến thắng1
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi10
Việt vị2
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Forge FC
    12/2022 → Hiện tại
  • Oud-Heverlee Leuven u23
    11/2022 → 12/2022
  • Forge FC
    02/2022 → 11/2022
  • Oud-Heverlee Leuven u23
    11/2021 → 02/2022
  • Forge FC
    03/2021 → 11/2021
  • Oud-Heverlee Leuven u23
    08/2020 → 03/2021
  • Oud-Heverlee Leuven
    01/2020 → 08/2020 218K €
  • Forge FC
    01/2019 → 01/2020
  • Sigma FC
    06/2018 → 01/2019
  • Heerenveen U21
    06/2017 → 06/2018
  • Heerenveen SC U19
    12/2015 → 06/2017
4
CONCACAF Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2021-2022
3
CPL Shield Winner
2024-2025, 2023-2024, 2020-2021
3
Canadian Champion
2022-2023, 2021-2022, 2018-2019
2
Top scorer
2019-2020, 2018-2019
2
U21 Eredivisie champion
2018, 2017
1
Player of the Season
2018-2019