2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
0
HÒA
2
THUA
1:4
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Tottenham Hotspur
1 - 0
Everton
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Everton
1 - 3
Sunderland
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Tottenham Hotspur
1 - 0
Everton
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Everton
1 - 3
Sunderland
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
English Champion ×91986-1987, 1984-1985, 1969-1970, 1962-1963, 1938-1939, 1931-1932, 1927-1928, 1914-1915, 1890-1891 -
FA Cup Runner up ×82008-2009, 1988-1989, 1985-1986, 1984-1985, 1967-1968, 1906-1907, 1896-1897, 1892-1893 -
English FA Community Shield Winner ×81995-1996, 1987-1988, 1986-1987, 1985-1986, 1984-1985, 1970-1971, 1963-1964, 1932-1933 -
Uefa Cup participant ×62008-2009, 2007-2008, 2005-2006, 1979-1980, 1978-1979, 1975-1976
-
FA Cup Winner ×51994-1995, 1983-1984, 1965-1966, 1932-1933, 1905-1906 -
Europa League participant ×32017-2018, 2014-2015, 2009-2010 -
English League Cup runner-up ×21983-1984, 1976-1977 -
Promoted to 1st league ×21953-1954, 1930-1931
-
Champions League participant ×12005-2006
-
Cup Winners Cup Winner ×11984-1985
-
English 2nd tier champion ×11930-1931
