2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
0
HÒA
1
THUA
3:3
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Fulham
2 - 0
Newcastle United
-
23:30
17/05
Ngoại hạng anh
Newcastle United
3 - 1
West Ham United
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Fulham
2 - 0
Newcastle United
-
23:30
17/05
Ngoại hạng anh
Newcastle United
3 - 1
West Ham United
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Promoted to 1st league ×72016-2017, 2009-2010, 1992-1993, 1983-1984, 1964-1965, 1947-1948, 1897-1898
-
FA Cup Runner up ×71998-1999, 1997-1998, 1973-1974, 1910-1911, 1907-1908, 1905-1906, 1904-1905 -
FA Cup Winner ×61954-1955, 1951-1952, 1950-1951, 1931-1932, 1923-1924, 1909-1910 -
English 2nd tier champion ×42016-2017, 2009-2010, 1992-1993, 1964-1965 -
English Champion ×41926-1927, 1908-1909, 1906-1907, 1904-1905 -
Champions League participant ×32023-2024, 2002-2003, 1997-1998
-
English FA Community Shield Winner ×21909-1910, 1906-1907 -
English League Cup winner ×12024-2025 -
Europa League participant ×12012-2013
-
Intertoto Cup Champion ×12006-2007 -
English League Cup runner-up ×11975-1976 -
Inter-Cities Fairs Cup winner ×11968-1969
